第12课 昨天下雪了
Bài 12 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音 1声调辨析

1

声调辨析

Phân biệt thanh điệu
录音 12-1
小语讲堂
听录音,选出每组音节里声调不同的一个。
Nghe và chọn âm tiết có thanh điệu khác trong mỗi nhóm.
1
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
Đáp án: B
2
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
Đáp án: A
3
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
Đáp án: B
4
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
Đáp án: C
2

听音节,匹配词语

Nghe âm tiết và ghép với từ
录音 12-1
听录音,根据听到的音节选择对应的词语,并大声朗读。
Nghe ghi âm, chọn số âm tiết tương ứng với từ rồi đọc to.

听音频,选择对应的编号。 · Nghe và chọn số tương ứng.

1
你好
nǐ hǎo
xin chào
Đáp án: 1
2
老师
lǎoshī
giáo viên
Đáp án: 4
3
谢谢
xièxie
cảm ơn
Đáp án: 6
4
孩子
háizi
đứa trẻ
Đáp án: 5
5
名字
míngzi
tên
Đáp án: 2
6
中国
Zhōngguó
Trung Quốc
Đáp án: 3
1

汉字书写(五)

Viết chữ Hán (5)
学练笔画 · 笔顺 · 抄写字词
按照笔画方向和笔顺规则练习书写。
Luyện viết theo hướng nét và quy tắc thứ tự nét.
汉字书写(五)第一页汉字书写(五)第二页
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
录音 12-2
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
三个苹果。
Câu 1-3: Nghe từng cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
录音 12-2
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
今天天气怎么样?
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
4
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
5
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
录音 12-2
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
你好!你好!很高兴认识你。
Câu 6-8: Nghe từng đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Các hình A đến D cho câu 6-8ABCD
6
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
7
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
8
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe hiểu · Phần IV
录音 12-2
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
下午我去超市,我想买一些水果。说话人下午去哪儿?
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Các hình A đến D cho câu 11-13ABCD
Wǒ nǚ’ér shēngbìng le.
我女儿生病了。
Con gái tôi bị bệnh rồi.
11
Jīntiān tiān bú tài hǎo, xià xuě le.
今天天不太好,下雪了。
Hôm nay thời tiết không được tốt, tuyết rơi rồi.
12
Shí’èr diǎn le, nǐmen zěnme hái zài kàn diànshì?
12:00了,你们怎么还在看电视?
12 giờ rồi, sao các bạn vẫn còn xem ti vi?
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
Câu 14-16: Chọn câu trả lời phù hợp.
A
Rè shuǐ.
热水。
Nước nóng.
B
Wǒ bìng le.
我病了。
Tôi bị bệnh rồi.
C
Duì.
对。
Đúng.
D
Hǎo de, xièxie!
好的,谢谢!
Được, cảm ơn!
Nǐ zěnme le?
你怎么了?
Bạn làm sao vậy?
14
Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme?
你想喝点儿什么?
Bạn muốn uống chút gì?
15
Nǐ kāichē le?
你开车了?
Bạn lái xe rồi à?
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
lěng
lạnh
B
shēngbìng
生病
bị bệnh
C
míngzi
名字
tên
Tā (  ) le, méi lái shàngbān.
他(  )了,没来上班。
Anh ấy (  ) rồi nên không đến làm việc.
17
Nán: Wàibian yǔ dà ma?
Nǚ: Hěn dà, wǒ juéde yǒudiǎnr (  ).
男:外边雨大吗?
女:很大,我觉得有点儿(  )。
Nam: Bên ngoài mưa lớn không?
Nữ: Rất lớn, tôi cảm thấy hơi (  ).
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
Zuótiān de tiānqì hěn hǎo, wǒ hé péngyoumen qù wàibian wán le.
昨天的天气很好,我和朋友们去外边玩了。
Hôm qua thời tiết rất đẹp, tôi và các bạn đã ra ngoài chơi.
Shuōhuàrén juéde zuótiān:
说话人觉得昨天:
Người nói cảm thấy hôm qua:
20
Lǎo Zhāng qù kànbìng, yīshēng shuō tā yào chī sān tiān yào.
老张去看病,医生说他要吃三天药。
Ông Trương đi khám bệnh, bác sĩ nói ông ấy phải uống thuốc ba ngày.
Yīshēng shuō Lǎo Zhāng:
医生说老张:
Bác sĩ nói ông Trương: